hoá lỏng

hoá lỏng

Nhiệt độ cao khiến băng đá hoá lỏng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển từ trạng thái rắn hoặc khí sang trạng thái lỏng: Quá trình một chất thay đổi trạng thái vật , thường do tác động của nhiệt độ hoặc áp suất.
    • Làm cho một cái đó trở nên linh hoạt, dễ dàng chuyển đổi hoặc sử dụng: Nghĩa ẩn dụ, chỉ việc biến đổi tài sản, vốn, hoặc một thứ đó trừu tượng thành dạng có thể lưu thông, sử dụng dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa vật ):
    • Nhiệt độ cao khiến băng đá hoá lỏng.
    • Khí thiên nhiên được hoá lỏng để thuận tiện cho việc vận chuyển lưu trữ.
  • Động từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Công ty cần hoá lỏng tài sản để trả các khoản nợ đến hạn.
    • Việc hoá lỏng vốn đầu giúp nhà đầu có thể rút tiền ra khi cần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hoá lỏng tài sản": Chuyển đổi tài sản (như bất động sản, cổ phiếu) thành tiền mặt.
    • Trong khủng hoảng, việc hoá lỏng tài sản trở nên rất khó khăn.
  • "Hoá lỏng ngân quỹ": Làm cho các quỹ tiền tệ trở nên sẵn dễ sử dụng trong hệ thống tài chính.
    • Ngân hàng trung ương thực hiện các biện pháp để hoá lỏng ngân quỹ, hỗ trợ nền kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Hoá lỏng (danh từ): Sự hoá lỏng, quá trình hoá lỏng.
    • Sự hoá lỏng của khí đốt một công nghệ quan trọng.
  • Lỏng hoá: Cách nói khác của "hoá lỏng", thường dùng trong kỹ thuật.
    • Quy trình lỏng hoá khí tự nhiên.
  • Nóng chảy: Chuyển từ rắn sang lỏng do nhiệt (thường dùng cho kim loại, sáp).
    • Sắt sẽ nóng chảynhiệt độ rất cao.
  • Ngưng tụ: Chuyển từ khí sang lỏng (trái nghĩa với bay hơi).
    • Hơi nước ngưng tụ thành những giọt sương.
Từ đồng nghĩa
  • Làm lỏng: (Nghĩa ẩn dụ) Làm cho dễ lưu thông, dễ sử dụng.
  • Chuyển đổi thành tiền mặt: (Nghĩa ẩn dụ, cụ thể) Biến tài sản thành tiền.
Các cụm từ liên quan
  • Khả năng thanh khoản: Khả năng chuyển đổi một tài sản thành tiền mặt một cách nhanh chóng không làm giảm giá trị thị trường của (khái niệm kinh tế liên quan mật thiết đến nghĩa ẩn dụ của "hoá lỏng").
    • Cổ phiếu blue-chip khả năng thanh khoản cao.
  • Tài sản thanh khoản: Tài sản có thể dễ dàng hoá lỏng.
    • Tiền gửi ngân hàng một tài sản thanh khoản cao.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "hoá lỏng". Tuy nhiên, khái niệm "thanh khoản" trong tài chính một thuật ngữ then chốt bắt nguồn từ ý nghĩa ẩn dụ này.)